Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 時lớp 2tần suất #322

dạy học, giáo dục

On'yomi (音読み)

  • キョウ
  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • おし.える
  • おそ.わる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người thầy đứng trước bảng, dùng cây bút giống như chiếc khăn để truyền đạt kiến thức và giảng dạy cho học sinh.

Về kanji này

Kanji "教" có nghĩa chính là "dạy" hoặc "hướng dẫn". Từ này thường được dùng như một động từ, như trong "教える" (おしえる), nghĩa là "dạy ai đó". Một số từ ghép phổ biến bao gồm "教育" (きょういく), có nghĩa là "giáo dục", "教室" (きょうしつ), nghĩa là "phòng học", và "教科書" (きょうかしょ), có nghĩa là "sách giáo khoa". Kanji này rất quan trọng trong ngữ cảnh học tập và giáo dục, vì nó thể hiện quá trình truyền đạt kiến thức từ người này sang người khác. Lưu ý rằng "教" đôi khi cũng có nghĩa là "học" khi sử dụng với nghĩa bị động, như trong "教わる" (おそわる).

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は英語を教える。

    Anh ấy dạy tiếng Anh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
teach, instruct
Tiếng Việt
dạy học, giáo dục
日本語
教える, 教育
한국어
가르치다, 지도하다
中文
教导, 指导
id
mengajarkan, mengajar
th
สอน, อบรม
es
enseñar, instruir
fr
enseigner, instruire
de
lehren, unterrichten
pt
ensinar, instruir

Từ ghép phổ biến

  • 教育きょういくeducation
  • 教室きょうしつclassroom
  • 教科書きょうかしょtextbook
  • 教えるおしえるto teach

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.