Quay lại từ điển
JLPT N211画 · 11 nétbộ thủ 米lớp 5tần suất #540Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

tinh chế, tinh thần, năng lượng

On'yomi (音読み)

  • セイ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • せい.
  • しょう.

Gợi nhớ

Hạt gạo (米) tinh khiết (青) là nguồn năng lượng (精) mạnh mẽ, nuôi dưỡng tinh thần và sự tinh tế của con người.

Về kanji này

Kanji "精" có nghĩa chính là tinh tế, tâm hồn, năng lượng hoặc sự tinh lọc. Kanji này thường được dùng như danh từ và tính từ. Một số từ ghép tiêu biểu là "精神" (せいしん) có nghĩa là tinh thần hay tâm hồn; "精密" (せいみつ) có nghĩa là chính xác; và "精華" (せいか) chỉ sự tinh túy hoặc bản chất. Bên cạnh đó, "精製" (せいせい) có nghĩa là sự tinh chế. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó liên quan đến các khái niệm liên quan đến sự tinh khiết và nâng cao chất lượng, rất phù hợp khi bàn về tâm lý hay khoa học.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 精密な機械が必要だ。

    Cần có một máy móc chính xác.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fine, spirit, energy, refinement
Tiếng Việt
tinh chế, tinh thần, năng lượng
日本語
精度, 精神, 精製
한국어
고급, 정신, 에너지, 정제
中文
细腻, 精神, 能量, 精炼
id
halus, jiwa, energi, penyempurnaan
th
ละเอียด, จิตวิญญาณ, พลัง, การกลั่น
es
fino, espíritu, energía, refinamiento
fr
fin, esprit, énergie, raffinement
de
fein, Geist, Energie, Verfeinerung
pt
fino, espírito, energia, refino

Từ ghép phổ biến

  • 精神せいしんspirit, mind, soul
  • 精密せいみつprecise, accurate
  • 精華せいかessence, flower, best part
  • 精製せいせいrefinement, purification

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.