JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 米lớp 2tần suất #300
gạo, Mỹ
On'yomi (音読み)
- ベイ
- マイ
Kun'yomi (訓読み)
- こめ
- よね
Về kanji này
Kanji 「米」trong tiếng Nhật có nghĩa chính là "gạo" và "Mỹ". Kanji này được dùng chủ yếu như danh từ, nhưng cũng có thể thấy trong một số động từ liên quan. Một số từ ghép điển hình gồm có 米国 (べいこく), nghĩa là "Hoa Kỳ"; 米飯 (べいはん), có nghĩa là "cơm nấu chín"; và 米軍 (べいぐん), nghĩa là "quân đội Mỹ". Ngoài ra, 米屋 (こめや) chỉ các cửa hàng bán gạo. Bạn có thể thấy kanji này xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh liên quan đến thực phẩm và địa lý. Lưu ý rằng khi nói đến gạo, thường dùng đọc âm kun là "こめ".
Câu ví dụ
日本は米の消費が多い。
Nhật Bản tiêu thụ nhiều gạo.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- rice, America
- Tiếng Việt
- gạo, Mỹ
- 日本語
- 米, アメリカ
- 한국어
- 쌀
- 中文
- 米
- id
- beras
- th
- ข้าว
- es
- arroz
- fr
- riz
- de
- Reis
- pt
- arroz
Từ ghép phổ biến
- 米国べいこくthe United States
- 米飯べいはんcooked rice
- 米軍べいぐんU.S. military
- 米屋こめやrice shop
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.