Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 青lớp 1tần suất #589

xanh, xanh lá

On'yomi (音読み)

  • セイ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あお
  • あお-
  • あお.い

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy bầu trời xanh, tôi nhớ ngay đến từ "青" tượng trưng cho màu xanh và xanh lá.

Về kanji này

Kanji 「青」 có nghĩa chính là màu xanh và xanh lá cây. Kanji này thường được dùng như danh từ, ví dụ như trong các từ hợp: 「青春」(せいしゅん)nghĩa là tuổi trẻ, 「青年」(せいねん)cũng có nghĩa là thanh niên hay người trẻ, và 「青少年」(せいしょうねん)nghĩa là người trẻ tuổi. Cách đọc kun'yomi của kanji này là「あお」, nghĩa là màu xanh. Một lưu ý là trong tiếng Nhật, màu xanh lá cây thường cũng được gọi là 「青」trong nhiều trường hợp thông dụng, vì vậy bạn có thể thấy「青」được sử dụng thay cho xanh lá cây khi nói về ánh sáng giao thông hoặc cây cối.

Câu ví dụ

  • 青い空が広がっている。

    Bầu trời xanh đang trải rộng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
blue, green
Tiếng Việt
xanh, xanh lá
日本語
あお, みどり
한국어
파란색, 초록색
中文
蓝色, 绿色
id
biru, hijau
th
น้ำเงิน, เขียว
es
azul, verde
fr
bleu, vert
de
blau, grün
pt
azul, verde

Từ ghép phổ biến

  • 青春せいしゅんyouth, adolescence, springtime of life
  • 青年せいねんyouth, young man
  • 青山せいざんlush mountain, green mountain, grave
  • 青木あおきJapanese laurel (Aucuba japonica), spotted laurel, lush, green tree
  • 青少年せいしょうねんyoung people, youth, the younger generation
  • 青いあおいblue, azure, green
  • 青果せいかfruits and vegetables, produce
  • 青空あおぞらblue sky

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.