Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 牛lớp 5tần suất #850Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

kiểm tra, khảo sát, thẩm tra

On'yomi (音読み)

  • ケン
  • ゲン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy hình dung một con bò (牛) đang nhìn chằm chằm (見) vào một tài liệu để kiểm tra thông tin một cách kỹ lưỡng.

Về kanji này

Kanji "検" có nghĩa chính là kiểm tra, khảo sát hoặc điều tra. Kanji này thường được sử dụng như một phần của danh từ trong các từ ghép. Ví dụ, từ "検査" (けんさ) nghĩa là kiểm tra hay kiểm soát, thường được sử dụng trong các tình huống cần kiểm nghiệm sức khỏe hoặc an toàn. Từ "検討" (けんとう) nghĩa là xem xét hoặc cân nhắc, thể hiện quá trình suy nghĩ về một vấn đề cụ thể. Một ví dụ khác là "検察" (けんさつ), nghĩa là viện kiểm sát, nơi thực hiện các cuộc điều tra pháp lý. Khi sử dụng kanji này, bạn nên nhớ rằng nó chủ yếu liên quan đến các hoạt động yêu cầu sự đánh giá hoặc kiểm tra một cách cẩn thận.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 警察は証拠を検査する。

    Cảnh sát kiểm tra bằng chứng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
examination, investigation, inspection
Tiếng Việt
kiểm tra, khảo sát, thẩm tra
日本語
検査, 調査, 検討
한국어
검사, 조사
中文
检查, 调查
id
pemeriksaan, penyelidikan
th
การตรวจสอบ, การตรวจสอบ
es
examen, inspección
fr
examen, inspection
de
Überprüfung, Untersuchung, Inspektion
pt
exame, inspeção

Từ ghép phổ biến

  • 検査けんさinspection, examination
  • 検討けんとうconsideration, discussion
  • 検察けんさつprosecution, public prosecutor, prosecutor's office
  • 検証けんしょうverification, validation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.