Quay lại từ điển
JLPT N513画 · 13 nétbộ thủ 雨lớp 2tần suất #408

điện

On'yomi (音読み)

  • デン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi mưa rơi xuống ruộng, đột nhiên một tia chớp lóe lên, mang theo hình ảnh của điện năng mạnh mẽ.

Về kanji này

Kanji「電」nghĩa chính là điện, sét. Kanji này thường được sử dụng trong từ ghép hơn là độc lập. Một số từ ghép phổ biến với 「電」là 電車 (でんしゃ) có nghĩa là tàu điện và 電話 (でんわ) có nghĩa là điện thoại. Từ電車 thường chỉ những loại xe chạy bằng điện, còn 電話 là thiết bị dùng để giao tiếp qua sóng điện. Sáng tác của kanji này giúp ta hình dung sự liên quan của các thiết bị và phương tiện giao thông hiện đại với nguồn năng lượng điện. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi, nên mọi cách đọc đều theo on'yomi.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 電車が来ました。

    Tàu đã đến.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
electricity, lightning
Tiếng Việt
điện
日本語
電気, 稲妻
한국어
전기
中文
id
listrik
th
ไฟฟ้า
es
electricidad
fr
électricité
de
Strom
pt
eletricidade

Từ ghép phổ biến

  • 電車でんしゃtrain
  • 電話でんわtelephone

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.