Quay lại từ điển
JLPT N11画 · 1 nétbộ thủ 乙tần suất #1841

sau cùng, trùng lặp, kỳ lạ, thú vị

Cũng có: căn bản 5

On'yomi (音読み)

  • オツ
  • イツ

Kun'yomi (訓読み)

  • おと-
  • きのと

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng hai chiếc ô tô kỳ lạ đỗ song song, chiếc này là bản sao của chiếc kia, đại diện cho sự lạ lùng và hài hước.

Về kanji này

Kanji 「乙」 có nghĩa chính là "thứ hai" hoặc "người thứ hai". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ, với một vài từ ghép phổ biến, ví dụ như 早乙女 (さおとめ), nghĩa là "cô gái trồng lúa", và 甲乙 (こうおつ), có nghĩa là "thứ nhất và thứ hai". Một từ ghép khác là 乙子 (おとご), nghĩa là "đứa trẻ thứ hai". 乙 cũng có thể chỉ sự lạ lùng hoặc khéo léo trong một số ngữ cảnh. Lưu ý rằng trong văn hóa Nhật Bản, các từ có chứa 乙 thường mang ý nghĩa về vị trí hoặc thứ tự trong một danh sách.

Câu ví dụ

  • 乙な趣味を持つ。

    Tôi có một sở thích đặc biệt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
the latter, duplicate, strange, witty, fishhook radical (no. 5)
Tiếng Việt
sau cùng, trùng lặp, kỳ lạ, thú vị, căn bản 5
日本語
乙, 重複, 奇妙, ウィット, 釣り針の部首
한국어
을, 중복, 이상한, 재치 있는, 낚시바늘 부수
中文
乙, 重复, 奇怪, 机智, 鱼钩偏旁
id
yang terakhir
th
คนสุดท้าย
es
el último
fr
le dernier
de
der Letzte
pt
o último

Từ ghép phổ biến

  • 早乙女さおとめyoung female rice planter, young girl
  • 甲乙こうおつfirst and second, A and B, superiority and (or) inferiority
  • 乙子おとごlast child
  • 乙巡おつじゅんsecond-class cruiser
  • 乙夜いつやsecond division of the night (approx. 9pm to 11pm)
  • 乙姫おとひめyounger princess, Oto Hime, Princess of the Dragon Palace (from the story of Urashima Tarō)
  • 乙種おつしゅB-grade, second-class
  • 乙丑きのとうしWood Ox (2nd term of the sexagenary cycle, e.g. 1925, 1985, 2045)

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.