Từ vựng
N4Danh từ

電話

でんわ

Nghĩa

  • 1.điện thoại

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
telephone
Tiếng Việt
điện thoại
日本語
電話
한국어
전화
中文
电话
Bahasa Indonesia
telepon
ภาษาไทย
โทรศัพท์
Español
teléfono
Français
téléphone
Deutsch
Telefon
Português
telefone

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 私は友達に電話があります。

    Tôi có một cuộc gọi với bạn của tôi.

  • 私は電話をかけます。

    Tôi sẽ gọi điện thoại.

  • 電話を切ります。

    Tôi sẽ cúp điện thoại.

  • 私の電話は壊れました。

    Điện thoại của tôi bị hỏng.

  • そこで私は友達に手伝ってもらいました。彼は電話を修理するのが得意です。

    Ở đó, tôi đã được bạn giúp đỡ. Anh ấy giỏi sửa điện thoại.

  • 彼はすぐに来て、電話を見ました.

    Anh ấy đến nhanh chóng và nhìn vào điện thoại của tôi.

  • 私はプロバイダーに電話しました。

    Tôi đã gọi cho nhà cung cấp.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.