Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ watertần suất #1318Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Xây dựng

hòa tan, chảy

On'yomi (音読み)

  • ヨウ

Kun'yomi (訓読み)

  • と.ける
  • と.く
  • 溶か.す
  • 溶ける

Gợi nhớ

Khi nước chảy, sự can đảm của viên đá tan chảy, hòa mình vào dòng đời, thể hiện sự hòa tan tuyệt vời.

Về kanji này

Kanji「溶」có nghĩa chính là "tan" hoặc "hòa". Nó thường được sử dụng như động từ để chỉ hành động hòa tan một chất gì đó vào chất lỏng. Ví dụ, "溶ける (とける)" có nghĩa là "tan ra", trong khi "溶かす (とかす)" có nghĩa là "để hòa tan". Một số từ ghép thông dụng với kanji này là "溶液 (ようえき)" nghĩa là "dung dịch", dùng để chỉ một hỗn hợp hòa tan, và "溶接 (ようせつ)" có nghĩa là "hàn" trong lĩnh vực gia công kim loại. Khi sử dụng nó, bạn nên chú ý rằng「溶」thường liên quan đến quá trình hòa tan trong hóa học và các lĩnh vực kỹ thuật.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 砂糖が水に溶けた。

    Đường đã tan trong nước.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dissolve, melt
Tiếng Việt
hòa tan, chảy
日本語
溶ける, 溶かす, 解ける
한국어
녹이다, 녹다
中文
溶解, 融化
id
melarut, mencair
th
ละลาย, ทำให้ละลาย
es
disolver, derretir
fr
dissoudre, fondre
de
auflösen, schmelzen
pt
dissolver, derreter

Từ ghép phổ biến

  • 溶液ようえきsolution
  • 溶接ようせつwelding
  • 溶けるとけるto dissolve, to melt
  • 溶かすとかすto dissolve, to melt

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.