Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 勇lớp 4tần suất #930Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

dũng cảm, can đảm

On'yomi (音読み)

  • ユウ

Kun'yomi (訓読み)

  • いさ.む

Gợi nhớ

Hình ảnh một con hùng kê đai gầm lên, với sức mạnh (力) và lòng dũng cảm (雄), biểu trưng cho sự can đảm và sức mạnh.

Về kanji này

Kanji «勇» có nghĩa là dũng cảm hoặc can đảm. Đây là một chữ thường được sử dụng để chỉ tính cách hoặc hành động dũng mãnh. Bạn có thể thấy nó trong một số từ ghép như 勇気 (ゆうき), có nghĩa là "sự can đảm"; 勇敢 (ゆうかん), nghĩa là "sự dũng cảm"; và 勇者 (ゆうしゃ), có nghĩa là "anh hùng". Chữ này thường được dùng như danh từ, nhưng cũng có thể được sử dụng trong động từ với cách đọc kun’yomi là いさ.む. Lưu ý rằng khi nói về hành động dũng cảm, người Nhật thường cảm thấy việc thể hiện sức mạnh tinh thần cũng quan trọng như sức mạnh thể chất.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は勇敢なリーダーです。

    Anh ấy là một nhà lãnh đạo dũng cảm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
courage, bravery
Tiếng Việt
dũng cảm, can đảm
日本語
勇気, 勇敢
한국어
용기, 용감함
中文
勇气, 勇敢
id
keberanian, kepahlawanan
th
ความกล้า, ความกล้าหาญ
es
coraje, valentía
fr
courage, bravoure
de
Mut, Tapferkeit
pt
coragem, bravura

Từ ghép phổ biến

  • 勇気ゆうきcourage
  • 勇敢ゆうかんbravery, heroism
  • 勇者ゆうしゃhero

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.