Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 二tần suất #1509

Châu Á, hạng tiếp theo, đến sau, -ous

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • つ.ぐ

Gợi nhớ

Trong cái bóng của hình chữ nhị, một Châu Á đứng hãnh diện, sẵn sàng xếp sau những điều kỳ diệu mà mình đã vượt qua.

Về kanji này

Kanji 「亜」 có một số nghĩa chính như châu Á, xếp hạng tiếp theo và có thể mang nghĩa như '-ous'. Kanji này thường được sử dụng trong danh từ. Một số từ ghép điển hình là 亜鉛 (あえん), có nghĩa là kẽm; 東亜 (とうあ), nghĩa là Đông Á; và 亜熱帯 (あねったい), có nghĩa là vùng cận nhiệt đới. Khi sử dụng kanji này, bạn sẽ thường thấy nó liên quan đến các quốc gia hoặc vùng miền, đặc biệt là ở châu Á. Chú ý rằng 「亜」 thường không được dùng phổ biến trong đời sống hàng ngày như một từ đơn, mà chủ yếu xuất hiện trong các từ ghép hoặc ngữ cảnh học thuật.

Câu ví dụ

  • 亜熱帯の気候は特徴的だ。

    Khí hậu cận nhiệt đới có đặc điểm riêng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
Asia, rank next, come after, -ous
Tiếng Việt
Châu Á, hạng tiếp theo, đến sau, -ous
日本語
アジア, 次のランク, その後から, -ous
한국어
아시아, 다음 순위, 뒤따르다, -ous
中文
亚洲, 下级, 跟随, -ous
id
Asia
th
เอเชีย
es
Asia
fr
Asie
de
Asien
pt
Ásia

Từ ghép phổ biến

  • 亜鉛あえんzinc (Zn)
  • 東亜とうあEast Asia, the Orient
  • 亜爾加里アルカリalkali
  • 亜熱帯あねったいsubtropics
  • 露西亜ロシアRussia
  • 亜米利加アメリカ(United States of) America, United States, US
  • 亜種あしゅsubspecies
  • 亜流ありゅう(inferior) imitator, epigone, poor imitation

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.