JLPT N45画 · 5 nétbộ thủ 止lớp 2tần suất #1500
dừng lại, ngừng
On'yomi (音読み)
- シ
- ジ
Kun'yomi (訓読み)
- と.まる
- と.める
Về kanji này
Kanji 「止」 có nghĩa chính là "dừng lại" hoặc "ngừng". Nó thường được sử dụng như động từ, nhưng cũng có thể xuất hiện trong một số danh từ. Một số từ ghép phổ biến như 止まる (とまる), nghĩa là "dừng lại";停止 (ていし), nghĩa là "ngừng"; và 中止 (ちゅうし), nghĩa là "hoãn". Kanji này rất hữu ích khi bạn muốn diễn tả hành động dừng lại trong cuộc sống hàng ngày. Lưu ý rằng khi viết, bạn cần phân biệt giữa những dạng sử dụng khác nhau để tránh nhầm lẫn về nghĩa.
Câu ví dụ
ここで止まってください。
Xin hãy dừng lại ở đây.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- stop, halting
- Tiếng Việt
- dừng lại, ngừng
- 日本語
- 止める, 止まる
- 한국어
- 정지
- 中文
- 停止
- id
- berhenti
- th
- หยุด
- es
- parada
- fr
- arrêt
- de
- Stopp
- pt
- parada
Từ ghép phổ biến
- 止まるとまるto stop
- 停止ていしstop, halt
- 中止ちゅうしsuspension, stopping
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.