高齢
こうれい
Nghĩa
- 1.tuổi cao
- 2.người già
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- advanced age, old age
- Tiếng Việt
- tuổi cao, người già
- 日本語
- 高齢, 老年
- 한국어
- 고령, 노인
- 中文
- 高龄, 老年
- Bahasa Indonesia
- usia lanjut, usia tua
- ภาษาไทย
- วัยชรา, วัยสูงอายุ
- Español
- edad avanzada, vejez
- Français
- âge avancé, vieillesse
- Deutsch
- fortgeschrittenes Alter, Alter
- Português
- idade avançada, velhice
Kanji được dùng
Câu ví dụ
日本の高齢人口は年々増えています。
Dân số người cao tuổi ở Nhật Bản đang tăng lên từng năm.
高齢者の数が多くなると社会にさまざまな問題をもたらします。
Khi số người cao tuổi tăng lên, các vấn đề khác nhau sẽ xuất hiện trong xã hội.
賛成派の意見は日本の少子高齢化が進んでいるからです。
Ý kiến của phe tán thành là vì tỷ lệ sinh giảm và dân số già hóa ở Nhật Bản đang tiến triển.
日本の高齢化社会はますます深刻な問題となっている。
Xã hội già hóa của Nhật Bản đang ngày càng trở thành một vấn đề nghiêm trọng.
人口が減少している現在では高齢者が人口の三分の一を占める。
Hiện nay, khi dân số đang giảm, người cao tuổi chiếm một phần ba dân số.
多くの企業は年齢制限を緩和し高齢者の雇用を増やそうとしている。
Nhiều doanh nghiệp đang nới lỏng các hạn chế về tuổi tác và cố gắng tăng cường việc làm cho người cao tuổi.
彼のように考える高齢者は増加しているものの、彼らがすべて職を得るかどうかは未知数である。
Mặc dù số lượng người cao tuổi như ông ấy mong muốn tiếp tục làm việc đang gia tăng, nhưng việc liệu họ có thể tìm được việc làm hay không vẫn còn là một ẩn số.
日本では高齢者が安心して暮らせる環境が整っている。
Ở Nhật Bản, có các môi trường được thiết lập tốt để người cao tuổi có thể sống yên tâm.
しかし少子化と高齢化が問題です
Tuy nhiên, tỷ lệ sinh đang giảm và dân số già hóa là những vấn đề.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.