Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 齒tần suất #770Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Chăm sóc

tuổi

On'yomi (音読み)

  • レイ

Kun'yomi (訓読み)

  • よわい
  • とし

Gợi nhớ

Khi nhìn đến hàm răng (齒) của người già (齢), tôi nhớ đến tuổi tác và kinh nghiệm mênh mông của họ.

Về kanji này

Kanji 「齢」 nghĩa chính là "tuổi". Kanji này chủ yếu được dùng như danh từ để chỉ sự độ tuổi hay thời gian sống. Một số từ thường gặp có chứa kanji này là 高齢 (こうれい), có nghĩa là "tuổi cao"; 年齢 (ねんれい), nghĩa là "tuổi"; và 高齢者 (こうれいしゃ), chỉ "người cao tuổi". Hơn nữa, 樹齢 (じゅれい) chỉ "tuổi của cây" và 老齢 (ろうれい) thể hiện "tuổi già". Lưu ý rằng trong giao tiếp, kanji này thường liên quan đến các vấn đề xã hội như sự già hóa dân số, nên nó rất hữu ích trong các cuộc trò chuyện về cuộc sống và sức khỏe.

Câu ví dụ

  • 彼女は齢を重ねても美しい。

    Cô ấy vẫn đẹp khi tuổi tác tăng lên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
age
Tiếng Việt
tuổi
日本語
年齢
한국어
나이
中文
年龄
id
usia
th
อายุ
es
edad
fr
âge
de
Alter
pt
idade

Từ ghép phổ biến

  • 高齢こうれいadvanced age, old age
  • 年齢ねんれいage, years
  • 高齢者こうれいしゃold person, elderly person, senior citizen
  • 樹齢じゅれいage of a tree
  • 老齢ろうれいold age, advanced age
  • 適齢てきれいsuitable age
  • 適齢期てきれいきsuitable age (esp. for marriage), marriageable age
  • 年齢層ねんれいそうage range, age-group, age bracket

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.