Từ vựng
N1Danh từ

頻発

ひんぱつ

Nghĩa

  • 1.thường xuyên xảy ra

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
frequent occurrence
Tiếng Việt
thường xuyên xảy ra
日本語
頻繁に発生
한국어
빈번한 발생
中文
频繁发生
Bahasa Indonesia
kejadian sering
ภาษาไทย
เกิดบ่อย
Español
ocurrencias frecuentes
Français
occurrences fréquentes
Deutsch
häufige Vorkommen
Português
ocorrência frequente

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • その通りです。洪水や干ばつが頻発しています。

    Đúng vậy. Lũ lụt và hạn hán đang xảy ra thường xuyên.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.