Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 頁tần suất #1590Kanji Jōyō (thường dụng)

lặp lại

On'yomi (音読み)

  • ヒン

Kun'yomi (訓読み)

  • しき.りに

Gợi nhớ

Hình như cái đầu (頁) của tôi quay lại nhiều lần (頻) với những ký ức lặp đi lặp lại.

Về kanji này

Kanji「頻」có nghĩa chính là "thường xuyên" hoặc "lặp lại". Nó thường được sử dụng như một danh từ hoặc để tạo thành các từ khác. Một số từ tiêu biểu gồm có 頻繁(ひんぱん) có nghĩa là "thường xuyên", dùng để chỉ những việc xảy ra liên tục; 頻度(ひんど) tức là "tần suất", dùng để nói về mức độ xảy ra của điều gì đó; và 頻発(ひんぱつ) có nghĩa là "xuất hiện thường xuyên", thường để miêu tả các sự kiện tái diễn. Lưu ý rằng kanji này thể hiện sự lặp lại nên khi sử dụng, bạn có thể nghĩ về các hoạt động hoặc hiện tượng xảy ra một cách đều đặn.

Câu ví dụ

  • 頻繁に旅行することが好きだ。

    Tôi thích đi du lịch thường xuyên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
repeatedly, recur
Tiếng Việt
lặp lại
日本語
頻繁
한국어
빈번한
中文
频繁
id
berulang, berulang kali
th
ซ้ำซาก, เกิดขึ้นอีก
es
repetidamente, recurir
fr
répété, se reproduire
de
wiederholt, wiederkehrend
pt
repetidamente, recorrente

Từ ghép phổ biến

  • 頻繁ひんぱんfrequent, incessant
  • 頻度ひんどfrequency (of occurrence)
  • 頻発ひんぱつfrequent occurrence
  • 頻りにしきりにfrequently, repeatedly, often
  • 頻出ひんしゅつfrequent appearance, frequent occurrence
  • 頻々ひんぴんfrequently, very often
  • 頻尿ひんにょうpollakiuria, frequent urination
  • 頻数ひんすうfrequency

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.