Quay lại từ điển
JLPT N56画 · 6 nétbộ thủ 言lớp 2tần suất #50

cuộc nói chuyện, lời nói, câu chuyện

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • はなし
  • はな.す

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái lưỡi (舌) đang nói câu chuyện (話) bằng hình ảnh từ những câu nói (言) thú vị.

Về kanji này

Kanji "話" mang nghĩa chính là nói chuyện, câu chuyện. Kanji này thường được sử dụng như danh từ với từ "話し" (はなし) nghĩa là câu chuyện hoặc môn nói chuyện, và cả động từ "話す" (はなす) nghĩa là nói, trò chuyện. Một số từ ghép phổ biến như "会話" (かいわ) có nghĩa là cuộc đối thoại, "話題" (わだい) nghĩa là chủ đề, và "電話" (でんわ) nghĩa là điện thoại. Khi sử dụng kanji này, người học nên chú ý rằng việc nói có thể mang cả nghĩa cá nhân lẫn nghĩa chung, tùy vào ngữ cảnh.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は話が好きです。

    Anh ấy thích nói chuyện.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
talk, speech, story
Tiếng Việt
cuộc nói chuyện, lời nói, câu chuyện
日本語
話, 話し, する話
한국어
이야기
中文
谈话, 故事
id
pembicaraan, cerita
th
การสนทนา
es
charla, discurso, historia
fr
conversation, discours, histoire
de
gespräch, rede, geschichte
pt
conversa, discurso, história

Từ ghép phổ biến

  • 会話かいわconversation
  • 話すはなすto talk, to speak
  • 話題わだいtopic, subject
  • 電話でんわtelephone, call

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.