Từ vựng
N1Danh từ

門徒

もんと

Nghĩa

  • 1.người theo (tôn giáo; đặc biệt là những người thực hành Jōdo Shinshū)
  • 2.người tin

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
follower (of religion; esp. Jōdo Shinshū practitioners), believer
Tiếng Việt
người theo (tôn giáo; đặc biệt là những người thực hành Jōdo Shinshū), người tin
日本語
門徒, 信者
한국어
신도, 따르는 사람
中文
门徒, 信徒
Bahasa Indonesia
pengikut
ภาษาไทย
ศิษย์
Español
discípulo
Français
disciple
Deutsch
Schüler
Português
discípulo

Kanji được dùng

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.