Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 門lớp 2tần suất #452

cổng, cửa

On'yomi (音読み)

  • モン

Kun'yomi (訓読み)

  • かど

Gợi nhớ

Cửa lớn đứng vững với hai cánh, tượng trưng cho cánh cổng mở ra thế giới và bảo vệ bên trong.

Về kanji này

Kanji 「門」 có nghĩa chính là "cổng" hoặc "cửa vào". Nó thường được dùng như một danh từ để chỉ lối ra vào của một ngôi nhà hoặc một khu vực. Một số từ ghép điển hình có thể kể đến là "専門" (senmon) nghĩa là "chuyên ngành", "部門" (bumon) chỉ "bộ phận" trong một tổ chức lớn, và "名門" (meimon) chỉ một "gia đình danh giá". Lưu ý rằng kanji này còn có thể được sử dụng trong cách gọi một số loại môn thể thao hay hoạt động, thể hiện sự kết nối đến những gì nằm trong lối vào hoặc nằm trong khu vực nào đó.

Câu ví dụ

  • 庭の門は開いている。

    Cánh cổng vườn đang mở.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
gate, counter for cannons
Tiếng Việt
cổng, cửa
日本語
門, 砲門
한국어
문, 포
中文
门, 炮口
id
pintu, pos untuk meriam
th
ประตู, เคาน์เตอร์ปืนใหญ่
es
puerta, contadora de cañones
fr
porte, guichet pour canons
de
Tür, Tor für Kanonen
pt
portão, contadores de canhões

Từ ghép phổ biến

  • 専門せんもんspeciality, specialty, special subject of study
  • 部門ぶもんdivision (of a larger group), branch, field
  • 名門めいもんdistinguished family, famous family, noble family
  • 専門家せんもんかspecialist, expert, professional
  • 専門学校せんもんがっこうvocational school, technical school
  • 一門いちもんfamily, clan, kin
  • 関門かんもんbarrier, checkpoint, gateway
  • 校門こうもんschool gate

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.