đi bộ, thứ cấp, trống rỗng, thành công
Cũng có: vô ích, không có giá trị, vật dễ hư, băng nhóm, bộ, đảng, nhân dân
On'yomi (音読み)
- ト
Kun'yomi (訓読み)
- いたずら
- あだ
Về kanji này
Kanji 「徒」 mang nhiều nghĩa như "đi bộ", "người trẻ tuổi", hoặc "vô ích". Kanji này thường được sử dụng trong các từ chỉ danh từ. Một số từ nổi bật có chứa kanji này là 教徒 (きょうと) nghĩa là "người tín đồ", 生徒 (せいと) nghĩa là "học sinh", và 徒歩 (とほ) nghĩa là "đi bộ". Các từ này đều liên quan đến việc học tập và tín ngưỡng. Một lưu ý nhỏ là khi dùng 「徒」 trong ngữ cảnh chỉ những người trẻ tuổi hay cấp dưới, nó thường mang nghĩa chỉ phẩm chất hơn là chỉ tuổi tác.
Câu ví dụ
彼はただ徒然に時間を潰した。
Anh ấy chỉ lãng phí thời gian một cách vô định.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- on foot, junior, emptiness, vanity, futility, uselessness, ephemeral thing, gang, set, party, people
- Tiếng Việt
- đi bộ, thứ cấp, trống rỗng, thành công, vô ích, không có giá trị, vật dễ hư, băng nhóm, bộ, đảng, nhân dân
- 日本語
- 徒歩, 青年, 空虚, 虚栄, 徒労, 無駄, 儚いもの, 集団, 設定, 党, 人々
- 한국어
- 도보, 후배, 공허함, 허영, 무익, 무가치한, 덧없음, 무리, 세트, 파트리
- 中文
- 徒步, 初级, 空虚, 虚荣, 无用, 无价值, 短暂的事物, 团体, 集体, 人民
- id
- berjalan
- th
- เดิน
- es
- a pie
- fr
- à pied
- de
- zu Fuß
- pt
- a pé
Từ ghép phổ biến
- 教徒believer, adherent
- 生徒pupil, student, schoolchild
- 徒歩walking, going on foot
- 学徒student, follower, students and pupils
- 信徒layman, believer, adherent
- 暴徒rioters, mob, insurgents
- 門徒follower (of religion; esp. Jōdo Shinshū practitioners), believer
- 異教徒pagan, heretic, heathen
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.