N1Danh từ
認識
にんしき
Nghĩa
- 1.nhận thức
- 2.sự nhận biết
- 3.cảm nhận
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- recognition, awareness, perception
- Tiếng Việt
- nhận thức, sự nhận biết, cảm nhận
- 日本語
- 認識, 意識, 認識
- 한국어
- 인식, 인식, 지각
- 中文
- 识别, 意识, 感知
- Bahasa Indonesia
- persepsi
- ภาษาไทย
- การรับรู้
- Español
- percepción
- Français
- perception
- Deutsch
- Wahrnehmung
- Português
- reconhecimento
Kanji được dùng
Câu ví dụ
家族と過ごすお盆休みは、特別な時間だと再認識させられる。
Kỳ nghỉ O-Bon trải qua cùng gia đình khiến cô nhận ra một lần nữa rằng đó là thời gian đặc biệt.
彼の作品を通じて、言葉の持つ力を再認識しました。
Thông qua tác phẩm của ông ấy, tôi đã nhận ra lại sức mạnh của ngôn từ.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.