Từ vựng
N2Danh từ

稽古

けいこ

Nghĩa

  • 1.thực hành
  • 2.đào tạo

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
practice, training
Tiếng Việt
thực hành, đào tạo
日本語
練習
한국어
연습
中文
练习
Bahasa Indonesia
latihan
ภาษาไทย
การฝึก
Español
práctica
Français
pratique
Deutsch
Übung
Português
prática

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 笛の稽古を始めました。

    Anh ấy đã bắt đầu tập chơi sáo.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.