Quay lại từ điển
JLPT N215画 · 15 nétbộ thủ 禾tần suất #8924Kanji Jōyō (thường dụng)

nghiên cứu, cân nhắc

On'yomi (音読み)

  • ケイ
  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • かんが.える

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cây lúa (禾) bên cạnh một viên ngói (圭), khi bạn nghiền ngẫm (稽) ý nghĩa sâu sắc từ vụ mùa của nó.

Về kanji này

Kanji 「稽」 có nghĩa chính là "học" hoặc "suy nghĩ". Nó thường được dùng trong các danh từ và động từ liên quan đến việc luyện tập hoặc nghiên cứu. Một số từ tiêu biểu với kanji này bao gồm: "稽古" (けいこ), có nghĩa là "luyện tập"; "稽古する" (けいこする), nghĩa là "thực hành"; và "稽古場" (けいこば), tức là "sân tập". Kanji này thường xuất hiện trong ngữ cảnh học tập, đặc biệt là các môn nghệ thuật hay thể thao, nơi việc thực hành đóng vai trò quan trọng. Lưu ý rằng mặc dù có nghĩa là học, nhưng nó chủ yếu được sử dụng khi nói về việc thực hành cụ thể hơn là việc học lý thuyết.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 稽古は毎週水曜日に行われる。

    Buổi tập diễn ra mỗi thứ Tư.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
study, consider
Tiếng Việt
nghiên cứu, cân nhắc
日本語
研究する, 考慮する
한국어
공부하다, 고려하다
中文
学习, 思考
id
belajar, mempertimbangkan
th
ศึกษา, พิจารณา
es
estudiar, considerar
fr
étudier, considérer
de
studieren, betrachten
pt
estudar, considerar

Từ ghép phổ biến

  • 稽古けいこpractice, training
  • 稽古するけいこするto practice
  • 稽古場けいこばtraining hall

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.