N2Danh từ
移動
いどう
Nghĩa
- 1.di chuyển
- 2.chuyển động
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- movement, transfer
- Tiếng Việt
- di chuyển, chuyển động
- 日本語
- 移動
- 한국어
- 이동
- 中文
- 移动
- Bahasa Indonesia
- pergerakan
- ภาษาไทย
- การเคลื่อนไหว
- Español
- movimiento, transferencia
- Français
- mouvement, transfert
- Deutsch
- Bewegung, Übertragung
- Português
- movimento
Kanji được dùng
Câu ví dụ
指示に従って、安全な場所に移動しました。
Theo chỉ dẫn, chúng tôi đã di chuyển đến một vị trí an toàn.
午後は、移動を手伝い、散歩に行きます。
Vào buổi chiều, tôi hỗ trợ việc di chuyển và đi dạo.
午後は、移動の手伝いをします。
Vào buổi chiều, tôi sẽ giúp đỡ việc di chuyển.
午後は、移動の手伝いをします。
Vào buổi chiều, tôi giúp đỡ việc di chuyển.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.