Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 氵lớp 5tần suất #1550Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

di chuyển, chuyển giao

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • うつ.る
  • うつ.す

Gợi nhớ

Hình ảnh dòng nước (氵) dịch chuyển êm đềm khi ta chuyển đổi (い) vị trí, thể hiện sự di chuyển và chuyển nhượng.

Về kanji này

Kanji 「移」 có nghĩa chính là di chuyển, chuyển giao hay chuyển nhượng. Kanji này thường được dùng như động từ với cách đọc kun là うつ.る (di chuyển) và うつ.す (di chuyển cái gì đó). Một số từ ghép phổ biến liên quan đến kanji này bao gồm 移動 (いどう), nghĩa là di chuyển; 移転 (いてん), có nghĩa là chuyển địa điểm; và 移行 (いこう), biểu thị sự chuyển tiếp. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, người ta thường nói về sự chuyển đổi trạng thái hoặc vị trí của một đối tượng, điều này giúp hiểu rõ cách dùng của nó trong câu.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は東京に移住した。

    Anh ấy đã chuyển đến Tokyo.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
shift, move, transfer
Tiếng Việt
di chuyển, chuyển giao
日本語
移動, 移転
한국어
변화, 이동
中文
转移, 移动
id
pergeseran, pindah
th
การเปลี่ยนแปลง, การย้าย
es
cambio, movimiento
fr
changement, déplacement
de
Verschiebung, Bewegung
pt
mudança, transferência

Từ ghép phổ biến

  • 移動いどうmovement, transfer
  • 移転いてんrelocation, transfer
  • 移行いこうtransition, shift

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.