Từ vựng
N1Danh từ

発展

はってん

Nghĩa

  • 1.phát triển
  • 2.tăng trưởng
  • 3.mở rộng

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
development, growth, expansion
Tiếng Việt
phát triển, tăng trưởng, mở rộng
日本語
発展
한국어
발전, 성장, 확장
中文
发展, 增长, 扩展
Bahasa Indonesia
pertumbuhan
ภาษาไทย
การเจริญเติบโต
Español
crecimiento
Français
croissance
Deutsch
Entwicklung
Português
desenvolvimento

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 私たちは持続可能な発展を目指しています

    Chúng tôi đang hướng tới sự phát triển bền vững.

  • このような発展により雇用が創出されることが期待されています。

    Sự phát triển như vậy được mong đợi sẽ tạo ra những cơ hội việc làm mới.

  • 近年、人工知能の急速な発展が遂げられている。

    Trong những năm gần đây, sự phát triển nhanh chóng của trí tuệ nhân tạo đã được thực hiện.

  • しかしながら、テクノロジーの進化や情報社会の発展は、人々の価値観に変化を与え、もののあわれの体験も影響を受ける。

    Tuy nhiên, sự tiến hoá của công nghệ và sự phát triển của xã hội thông tin đã ảnh hưởng đến giá trị quan của con người và cũng đến trải nghiệm về mono-no-aware.

  • 産業は媒体を基に発展する。

    Ngành công nghiệp phát triển dựa trên phương tiện truyền thông.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.