Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 尸lớp 6tần suất #352Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

mở rộng

On'yomi (音読み)

  • テン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh của một cái xác đang mở rộng cánh tay, như thể muốn trải ra những điều mới mẻ, tượng trưng cho sự phát triển và mở rộng.

Về kanji này

Kanji 「展」 có nghĩa chính là "mở ra" hoặc "mở rộng". Kanji này chủ yếu được sử dụng trong các danh từ, không có dạng động từ riêng. Một số từ ghép nổi bật với 「展」 bao gồm 個展 (こてん), nghĩa là "triển lãm cá nhân"; 進展 (しんてん), nghĩa là "tiến triển"; và 展開 (てんかい), nghĩa là "phát triển" hoặc "mở rộng". Ngoài ra, 展示 (てんじ) có nghĩa là "triển lãm", trong khi 展望 (てんぼう) có nghĩa là "cái nhìn". Lưu ý rằng kanji này thường được dùng trong các lĩnh vực nghệ thuật và nghiên cứu để chỉ sự phát triển hoặc trình bày ý tưởng.

Câu ví dụ

  • 新しい美術展が始まる。

    Một triển lãm nghệ thuật mới sắp diễn ra.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
unfold, expand
Tiếng Việt
mở rộng
日本語
展開
한국어
전개하다
中文
展开
id
memperluas
th
ขยาย
es
desplegar
fr
déployer
de
entfalten
pt
desdobrar

Từ ghép phổ biến

  • 個展こてんsolo exhibition, one-man exhibition, one-woman exhibition
  • 進展しんてんprogress, development
  • 展開てんかいdevelopment, evolution, progression
  • 展示てんじexhibition, display
  • 展望てんぼうview, outlook, prospect
  • 発展はってんdevelopment, growth, expansion
  • 展覧会てんらんかいexhibition
  • 出展しゅってんexhibit, display

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.