Từ vựng
N2Danh từ

登場

とうじょう

Nghĩa

  • 1.xuất hiện
  • 2.đến

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
appearance, arrival
Tiếng Việt
xuất hiện, đến
日本語
登場
한국어
등장, 도착
中文
外观, 到达
Bahasa Indonesia
penampilan, kedatangan
ภาษาไทย
การปรากฏตัว, การมาถึง
Español
apariencia, llegada
Français
apparition, arrivée
Deutsch
Erscheinung, Ankunft
Português
aparência, chegada

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 人気のキャラクターが登場し、子供たちは大喜びしました。

    Một nhân vật nổi tiếng xuất hiện và các em rất vui mừng.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.