Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 竹lớp 3tần suất #394Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

leo, tăng, đăng ký

On'yomi (音読み)

  • トウ
  • ドウ

Kun'yomi (訓読み)

  • のぼ.る
  • のぼ.り
  • あが.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một mũi tên (矢) đi lên trên cành tre (竹), tượng trưng cho việc leo lên và đăng ký thông tin.

Về kanji này

Kanji 「登」có nghĩa chính là "leo lên" hoặc "thăng tiến". Nó thường được dùng như một động từ, nhưng cũng có thể xuất hiện trong những từ ghép. Một số từ ghép tiêu biểu là 登場 (とうじょう), có nghĩa là "xuất hiện"; 登山 (とざん), nghĩa là "leo núi"; và 登校 (とうこう), nghĩa là "đi học". Khi sử dụng, bạn có thể thấy kanji này trong các ngữ cảnh liên quan đến việc lên cao hoặc nhập vào một thứ gì đó, như việc đăng ký. Chú ý rằng 「登」có thể được phát âm khác nhau trong những trường hợp khác nhau, tùy thuộc vào cách sử dụng của nó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 山に登るのが好きです。

    Tôi thích leo núi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
to climb, to ascend, to enter, to register
Tiếng Việt
leo, tăng, đăng ký
日本語
登る, 登り, 入る, 登録する
한국어
오르다, 상승하다, 들어가다, 등록하다
中文
攀爬, 上升, 进入, 注册
id
memanjat, menaiki, masuk, mendaftar
th
ปีน, ขึ้น, เข้า, ลงทะเบียน
es
escalar, ascender, entrar, registrarse
fr
escalader, monter, entrer, s'inscrire
de
klettern, aufsteigen, eintreten, registrieren
pt
escalar, subir, entrar, registrar

Từ ghép phổ biến

  • 登場とうじょうappearance, arrival
  • 登山とざんmountain climbing
  • 登校とうこうgoing to school
  • 登録とうろくregistration

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.