Từ vựng
N1Danh từ

理論

りろん

Nghĩa

  • 1.lý thuyết

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
theory
Tiếng Việt
lý thuyết
日本語
理論
한국어
이론
中文
理论
Bahasa Indonesia
teori
ภาษาไทย
ทฤษฎี
Español
teoría
Français
théorie
Deutsch
Theorie
Português
teoria

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 博士は剰余理論を改良した。

    Tiến sĩ đã cải tiến lý thuyết dư thừa.

  • 確かに、バランスが重要です。理論と直感の両方を活用すべきです。

    Thật vậy, cân bằng là quan trọng. Cả lý thuyết và trực giác đều nên được sử dụng.

  • 理論と直感のバランスを取ることが、政治の鍵かもしれませんね。

    Cân bằng giữa lý thuyết và trực giác có thể là chìa khóa cho chính trị.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.