Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 言lớp 6tần suất #227Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

luận điểm, diễn thuyết

On'yomi (音読み)

  • ロン

Kun'yomi (訓読み)

  • あげつら.う

Gợi nhớ

Khi tranh luận (論), mọi người phải dùng lời nói (言) để diễn đạt suy nghĩ và ý kiến một cách rõ ràng.

Về kanji này

Kanji 「論」 có nghĩa chính là tranh luận hoặc diễn thuyết. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 異論 (いろん), có nghĩa là ý kiến khác nhau; 議論 (ぎろん), nghĩa là tranh luận; kết luận (けつろん), tức là kết luận trong một cuộc tranh luận hay thảo luận; 言論 (げんろん) là phát ngôn của một người. Khi sử dụng kanji này, bạn cần lưu ý rằng nó thường liên quan đến việc thể hiện suy nghĩ hoặc lập luận về một vấn đề nào đó.

Câu ví dụ

  • この論文は非常に重要だ。

    Bài luận này rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
argument, discourse
Tiếng Việt
luận điểm, diễn thuyết
日本語
論争, 談話
한국어
주장, 담론
中文
论点, 讨论
id
argumen
th
ข้อโต้แย้ง
es
argumento
fr
argument
de
Argument
pt
argumento

Từ ghép phổ biến

  • 異論いろんdifferent opinion, objection
  • 議論ぎろんargument, discussion, dispute
  • 結論けつろんconclusion (of an argument, discussion, study, etc.), conclusion
  • 言論げんろん(one's) speech, expression of views, discussion
  • 討論とうろんdebate, discussion
  • 評論ひょうろんcriticism, critique, review
  • 理論りろんtheory
  • 論議ろんぎdiscussion, argument, debate

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.