Từ vựng
N1Danh từ

甲乙

こうおつ

Nghĩa

  • 1.thứ nhất và thứ hai
  • 2.A và B
  • 3.ưu việt và (hoặc) thiệt thòi

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
first and second, A and B, superiority and (or) inferiority
Tiếng Việt
thứ nhất và thứ hai, A và B, ưu việt và (hoặc) thiệt thòi
日本語
第一と第二, AとB, 優越と(または)劣等
한국어
제1과 제2, A와 B, 우월성과(또는) 열등성
中文
第一和第二, A和B, 优越与(或)劣势
Bahasa Indonesia
pertama dan kedua, A dan B
ภาษาไทย
แรกและสอง, A และ B
Español
primero y segundo, A y B
Français
premier et deuxième, A et B
Deutsch
Erster und Zweiter, A und B
Português
primeiro e segundo, A e B

Kanji được dùng

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.