N1Danh từ
甲乙
こうおつ
Nghĩa
- 1.thứ nhất và thứ hai
- 2.A và B
- 3.ưu việt và (hoặc) thiệt thòi
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- first and second, A and B, superiority and (or) inferiority
- Tiếng Việt
- thứ nhất và thứ hai, A và B, ưu việt và (hoặc) thiệt thòi
- 日本語
- 第一と第二, AとB, 優越と(または)劣等
- 한국어
- 제1과 제2, A와 B, 우월성과(또는) 열등성
- 中文
- 第一和第二, A和B, 优越与(或)劣势
- Bahasa Indonesia
- pertama dan kedua, A dan B
- ภาษาไทย
- แรกและสอง, A และ B
- Español
- primero y segundo, A y B
- Français
- premier et deuxième, A et B
- Deutsch
- Erster und Zweiter, A und B
- Português
- primeiro e segundo, A e B
Kanji được dùng
Từ liên quan
装甲
そうこう
vỏ bọc, bọc thép
N1甲板
かんぱん
boong tàu
N1甲状腺
こうじょうせん
tuyến giáp
N1甲斐
かい
kết quả hão huyền, giá trị
N1甲羅
こうら
vỏ (cua, rùa, ...), khoang
N1甲子園
こうしえん
Sân Koshien (công viên bóng chày ở Nishinomiya, tỉnh Hyōgo), Giải bóng chày toàn quốc
N1遣り甲斐
やりがい
giá trị trong việc gì đó, cảm giác điều gì đó xứng đáng
N1甲高い
かんだかい
thanh cao, chói
N1Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.