giáp
On'yomi (音読み)
- コウ
- カン
Kun'yomi (訓読み)
- きのえ
Về kanji này
Kanji 「甲」 có nghĩa chính là "giáp", được dùng để chỉ vật bảo vệ như áo giáp hoặc các lớp bảo vệ khác. Kanji này thường xuất hiện trong các từ ghép như "装甲" (そうこう), nghĩa là "bọc giáp"; "甲板" (かんぱん), nghĩa là "boong tàu"; và "甲状腺" (こうじょうせん), nghĩa là "tuyến giáp". Ngoài ra, nó còn có thể chỉ những thứ hạng cao như "A grade". Khi học kanji này, bạn hãy chú ý đến bối cảnh để phân biệt nghĩa của nó trong các tình huống khác nhau.
Câu ví dụ
甲虫は特別な種類だ。
Con bọ là một loại đặc biệt.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- armor, high (voice), A grade, first class, former, instep, carapace
- Tiếng Việt
- giáp
- 日本語
- 甲冑
- 한국어
- 갑옷
- 中文
- 甲
- id
- armor, suara tinggi, kelas A, pertama, mantan, bagian atas kaki, cangkang
- th
- เกราะ, เสียงสูง, เกรดเอ, ชั้นหนึ่ง, อดีต, หลังเท้า, เปลือก
- es
- armadura, alta voz, grado A, primera clase, anterior, empeine, caparazón
- fr
- armure, voix aiguë, de première classe, ancien, dos de pied, carapace
- de
- Rüstung, hohe Stimme, A-Note, erster Klasse, ehemalig, Fußrücken, Panzer
- pt
- armadura, voz alta, nota A, primeira classe, anterior, tornuço, carapaça
Từ ghép phổ biến
- 装甲armoring, armouring, armor
- 甲板deck (of a ship)
- 甲状腺thyroid (gland)
- 甲斐result (that makes an act worthwhile), worth (in doing something), value
- 甲羅shell (of a crab, tortoise, etc.), carapace, plastron
- 甲子園Koshien Stadium (baseball park in Nishinomiya, Hyōgo Prefecture), National High School Baseball Tournament (held annually in August at Koshien Stadium), Summer Koshien
- 遣り甲斐value in doing something, feeling that something is worth doing, rewarding feeling
- 甲高いhigh-pitched, shrill
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.