Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 田tần suất #1073Kanji Jōyō (thường dụng)

giáp

On'yomi (音読み)

  • コウ
  • カン

Kun'yomi (訓読み)

  • きのえ

Gợi nhớ

Hình ảnh chiếc áo giáp (甲) bảo vệ như cánh đồng (田) trước những âm thanh cao vút, biểu thị lớp sĩ tốt nhất, hạng A.

Về kanji này

Kanji 「甲」 có nghĩa chính là "giáp", được dùng để chỉ vật bảo vệ như áo giáp hoặc các lớp bảo vệ khác. Kanji này thường xuất hiện trong các từ ghép như "装甲" (そうこう), nghĩa là "bọc giáp"; "甲板" (かんぱん), nghĩa là "boong tàu"; và "甲状腺" (こうじょうせん), nghĩa là "tuyến giáp". Ngoài ra, nó còn có thể chỉ những thứ hạng cao như "A grade". Khi học kanji này, bạn hãy chú ý đến bối cảnh để phân biệt nghĩa của nó trong các tình huống khác nhau.

Câu ví dụ

  • 甲虫は特別な種類だ。

    Con bọ là một loại đặc biệt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
armor, high (voice), A grade, first class, former, instep, carapace
Tiếng Việt
giáp
日本語
甲冑
한국어
갑옷
中文
id
armor, suara tinggi, kelas A, pertama, mantan, bagian atas kaki, cangkang
th
เกราะ, เสียงสูง, เกรดเอ, ชั้นหนึ่ง, อดีต, หลังเท้า, เปลือก
es
armadura, alta voz, grado A, primera clase, anterior, empeine, caparazón
fr
armure, voix aiguë, de première classe, ancien, dos de pied, carapace
de
Rüstung, hohe Stimme, A-Note, erster Klasse, ehemalig, Fußrücken, Panzer
pt
armadura, voz alta, nota A, primeira classe, anterior, tornuço, carapaça

Từ ghép phổ biến

  • 装甲そうこうarmoring, armouring, armor
  • 甲板かんぱんdeck (of a ship)
  • 甲状腺こうじょうせんthyroid (gland)
  • 甲斐かいresult (that makes an act worthwhile), worth (in doing something), value
  • 甲羅こうらshell (of a crab, tortoise, etc.), carapace, plastron
  • 甲子園こうしえんKoshien Stadium (baseball park in Nishinomiya, Hyōgo Prefecture), National High School Baseball Tournament (held annually in August at Koshien Stadium), Summer Koshien
  • 遣り甲斐やりがいvalue in doing something, feeling that something is worth doing, rewarding feeling
  • 甲高いかんだかいhigh-pitched, shrill

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.