Từ vựng
N1Danh từ

現場

げんば

Nghĩa

  • 1.nơi thực tế
  • 2.hiện trường

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
actual spot, scene (of a crime, accident, etc.), (on) site
Tiếng Việt
nơi thực tế, hiện trường
日本語
現場, 事件・事故等の現場, (現地で)
한국어
현장, 사건・사고 등의 현장, (현지에서)
中文
现场, 犯罪、事故等的场所, (在)现场
Bahasa Indonesia
tempat kejadian
ภาษาไทย
ที่เกิดเหตุ
Español
escena del crimen
Français
scène
Deutsch
Tatort
Português
local

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 現場では、棺が発見された。

    Một chiếc quan tài đã được phát hiện tại hiện trường.

  • 警察は直ちに現場を調べ始めました。

    Cảnh sát đã ngay lập tức bắt đầu điều tra hiện trường.

  • 朝、現場では安全ミーティングが行われます。

    Vào buổi sáng, một cuộc họp an toàn được tổ chức tại công trường.

  • 今日は、建設現場で安全ブリーフィングが行われました。

    Hôm nay, một buổi điểm danh an toàn được tổ chức tại công trường.

  • 今日は建設現場での仕事の日です。

    Hôm nay là ngày làm việc tại công trường.

  • 今日、建設現場で朝の安全ミーティングがありました。

    Hôm nay, tại công trường có một cuộc họp an toàn buổi sáng.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.