Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 玉lớp 5tần suất #85Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

hiện tại, tồn tại, thật

On'yomi (音読み)

  • ゲン

Kun'yomi (訓読み)

  • あらわ.れる
  • あらわ.す
  • うつつ
  • うつ.つ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một viên ngọc (玉) lấp lánh trong hiện tại (現), hiện ra rõ nét và thực sự trước mắt bạn.

Về kanji này

Kanji 「現」 mang ý nghĩa chính là "hiện tại", "tồn tại" hoặc "thực tế". Kanji này thường được dùng như danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm: 現金 (げんきん) nghĩa là "tiền mặt"; 現在 (げんざい) nghĩa là "hiện tại"; và 現実 (げんじつ) có nghĩa là "thực tế". Ngoài ra, kanji này còn có thể được dùng trong một số ngữ cảnh để chỉ sự xuất hiện hoặc hiện ra của một thứ gì đó. Điều đáng lưu ý là bạn có thể gặp kanji này trong nhiều văn cảnh khác nhau, từ tài chính cho đến đời sống hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 新しい技術が現れた。

    Công nghệ mới đã xuất hiện.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
present, existing, actual
Tiếng Việt
hiện tại, tồn tại, thật
日本語
現れる, 現在, 実際
한국어
현재, 존재하다, 실제
中文
现在, 存在, 实际
id
sekarang, yang ada, nyata
th
ปัจจุบัน, ที่มีอยู่, จริง
es
presente, existente, actual
fr
présent, existant, actuel
de
jetzt, vorhanden, aktuell
pt
presente, existente, atual

Từ ghép phổ biến

  • 現金げんきんcash, ready money, money on hand
  • 現行げんこうpresent, current, in operation
  • 現在げんざいthe present, present time, now
  • 現実げんじつreality, actuality, hard fact
  • 現象げんしょうphenomenon
  • 現場げんばactual spot, scene (of a crime, accident, etc.), (on) site
  • 現状げんじょうpresent condition, existing state, status quo
  • 現職げんしょくpresent post, current office, (an) incumbent

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.