特別
とくべつ
Nghĩa
- 1.đặc biệt
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- special
- Tiếng Việt
- đặc biệt
- 日本語
- 特別
- 한국어
- 특별한
- 中文
- 特别
- Bahasa Indonesia
- spesial
- ภาษาไทย
- พิเศษ
- Español
- especial
- Français
- spécial
- Deutsch
- besonders
- Português
- especial
Kanji được dùng
Câu ví dụ
この寺は大きいではありませんが、とても特別です。
Ngôi chùa này không lớn, nhưng rất đặc biệt.
楽しい時間を過ごして、大阪での経験はとても特別でした。
Tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ, và trải nghiệm của tôi tại Osaka rất đặc biệt.
私は母の特別なレシピを持って行きました。
Tôi đã mang theo công thức đặc biệt của mẹ.
その料理は特別な味がします
Món ăn có một hương vị đặc biệt.
家族と過ごすお盆休みは、特別な時間だと再認識させられる。
Kỳ nghỉ O-Bon trải qua cùng gia đình khiến cô nhận ra một lần nữa rằng đó là thời gian đặc biệt.
半年前に特別な勅令が発令されました。
Sáu tháng trước, một chiếu chỉ đặc biệt đã được ban hành.
祥には特別な意味がある。
Những phước lành có ý nghĩa đặc biệt.
新入生の歓迎会では、特別な演奏があります。
Sẽ có một buổi biểu diễn đặc biệt trong buổi chào đón học sinh mới.
今日は、特別養護老人ホームでのシフトがあります。
Hôm nay, tôi có một ca làm việc tại cơ sở chăm sóc người cao tuổi.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.