Quay lại từ điển
JLPT N410画 · 10 nétbộ thủ 牛lớp 4tần suất #1200Kanken cấp 7Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

đặc biệt, riêng biệt

On'yomi (音読み)

  • トク

Kun'yomi (訓読み)

  • とく.

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con bò đặc biệt chỉ có ở một nơi, khiến nó trở nên độc đáo và không giống ai.

Về kanji này

Kanji 「特」 có nghĩa chính là "đặc biệt" hoặc "riêng biệt". Đây là một ký tự thường sử dụng trong nhiều từ ghép, chủ yếu là danh từ. Một số từ tiêu biểu gồm có "特別" (とくべつ), nghĩa là "đặc biệt"; "特徴" (とくちょう), có nghĩa là "đặc trưng"; và "特急" (とっきゅう), tức là "tàu cao tốc". Các từ này cho thấy sự khác biệt của một sự vật hay sự việc nào đó. Lưu ý rằng 「特」 thường được dùng để nhấn mạnh điều gì đó nổi bật hoặc khác biệt so với bình thường, vì vậy trong giao tiếp, nó rất hữu ích để diễn tả sự độc đáo.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 特別な日です。

    Đây là một ngày đặc biệt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
special, particular
Tiếng Việt
đặc biệt, riêng biệt
日本語
特別, 特に
한국어
특별한
中文
特殊, 特别
id
khusus, istimewa
th
พิเศษ, เฉพาะ
es
especial, particular
fr
spécial, particulier
de
Besonderheit, spezifisch
pt
especial, particular

Từ ghép phổ biến

  • 特別とくべつspecial
  • 特徴とくちょうcharacteristic, feature
  • 特急とっきゅうlimited express train

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.