Từ vựng
N2Danh từ

準備

じゅんび

Nghĩa

  • 1.chuẩn bị

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
preparation
Tiếng Việt
chuẩn bị
日本語
準備
한국어
준비
中文
准备
Bahasa Indonesia
persiapan
ภาษาไทย
การเตรียมการ
Español
preparación
Français
préparation
Deutsch
Vorbereitung
Português
preparação

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 家に着いて、すぐに夕食を準備しました。

    After arriving home, he immediately prepared dinner.

  • 旅行の前日、荷物を準備します

    Ngày trước chuyến đi, tôi sẽ chuẩn bị hành lý.

  • お祭りの準備をするために人々は集まります。

    Mọi người tập trung để chuẩn bị cho lễ hội.

  • 私たちは準備を始めました。

    Chúng tôi đã bắt đầu chuẩn bị cho nó.

  • 旅行には多くの準備が必要です。

    Du lịch cần nhiều sự chuẩn bị.

  • 各場所に安全係が配置され、事故を防ぐための準備を完備しています。

    Nhân viên an toàn được bố trí tại từng địa điểm và các biện pháp phòng ngừa tai nạn đã được chuẩn bị.

  • 午後3時に営業の準備が始まる。

    Công việc chuẩn bị cho kinh doanh bắt đầu lúc 3 giờ chiều.

  • また,疎開の準備も大変でした。

    Ngoài ra, việc chuẩn bị cho việc sơ tán cũng rất khó khăn.

  • まずは朝食の準備を手伝い、利用者の方々に配ります。

    Đầu tiên, tôi giúp chuẩn bị bữa sáng và phục vụ cho các cụ.

  • 作業を始める前に、みんなで準備をします。

    Trước khi bắt đầu công việc, tất cả chúng tôi chuẩn bị cùng nhau.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.