Quay lại từ điển
JLPT N314画 · 14 nétbộ thủ 備lớp 5tần suất #2000Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

chuẩn bị, trang bị

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • そな.える
  • そなわ.る

Gợi nhớ

Để chuẩn bị cho cuộc chiến, người lính cầm dao đứng sẵn sàng bên cạnh các trang thiết bị cần thiết.

Về kanji này

Kanji "備" có nghĩa chính là chuẩn bị hoặc trang bị. Nó thường được dùng như một động từ, như trong "備える" (sonae), có nghĩa là chuẩn bị sẵn sàng, hoặc như một danh từ chẳng hạn như trong "備品" (bihin), có nghĩa là hàng hóa trang bị. Một số từ ghép phổ biến với "備" là "設備" (setubi), tức là thiết bị, hay "備考" (bikou), nghĩa là ghi chú. Khi sử dụng kanji này, bạn thường sẽ thấy nó liên quan đến việc chuẩn bị và sắp xếp. Lưu ý là học thuộc các từ ghép sẽ giúp bạn dễ dàng sử dụng hơn trong giao tiếp.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 災害に備えて準備する。

    Chuẩn bị cho thảm họa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
prepare, equip, provision
Tiếng Việt
chuẩn bị, trang bị
日本語
備える, 備わる
한국어
준비하다, 갖추다, 제공하다
中文
准备, 装备, 供应
id
menyiapkan, melengkapi, provisi
th
เตรียม, จัดหา, การจัดเตรียม
es
preparar, equipar, provisión
fr
préparer, équiper, provision
de
vorbereiten, ausrüsten, Vorsorge
pt
preparar, equipar, provisão

Từ ghép phổ biến

  • 設備せつびequipment, facilities
  • 備品びひんsupplies, equipment
  • 備考びこうremarks, notes
  • 準備じゅんびpreparation, arrangements

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.