Từ vựng
N1Danh từ

津波

つなみ

Nghĩa

  • 1.sóng thần
  • 2.sóng triều

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
tsunami, tidal wave
Tiếng Việt
sóng thần, sóng triều
日本語
津波, 潮波
한국어
쓰나미, 조수파
中文
海啸, 潮汐波
Bahasa Indonesia
tsunami
ภาษาไทย
สึนามิ
Español
tsunami
Français
tsunami
Deutsch
Tsunami
Português
tsunami

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 東北の沿岸に位置する町は、10年前の津波により壊滅的な被害を受けた。

    Một thị trấn ven biển Tōhoku đã chịu thiệt hại tàn phá từ trận sóng thần cách đây một thập kỷ.

  • 地元の漁師である佐藤さんは、津波によってすべてを失ったが、再び漁業を始めた。

    Ông Satō, một ngư dân địa phương, đã mất tất cả trong trận sóng thần nhưng đã bắt đầu đánh cá trở lại.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.