Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 水tần suất #1036Kanji Jōyō (thường dụng)

bến tàu, cảng, bến, phà

On'yomi (音読み)

  • シン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Bến cảng giống như dòng nước êm đềm chảy vào nơi an toàn, nơi tàu cập bến.

Về kanji này

Kanji 「津」 có nghĩa chính là bến cảng hoặc nơi trú ẩn cho tàu thuyền. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép nổi bật gồm có: 津波 (つなみ), nghĩa là sóng thần; 興味津々 (きょうみしんしん), nghĩa là rất thú vị; và 津々浦々 (つつうらうら), nghĩa là trên khắp đất nước. Kanji này cũng xuất hiện trong tên địa danh như 牛津 (オックスフォード) – Oxford. Khi sử dụng kanji này, bạn cần chú ý rằng nó thể hiện hình ảnh về những nơi có sự kết nối với nước biển hoặc sông ngòi, thường liên quan đến giao thông vận tải.

Câu ví dụ

  • 古い津波の記録が見つかった。

    Một bản ghi về sóng thần cũ đã được tìm thấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
haven, port, harbor, ferry
Tiếng Việt
bến tàu, cảng, bến, phà
日本語
みなと, こう, ほう, ふね
한국어
항구, 포트, 하버, 페리
中文
港口, 港湾, 渡口, 渡轮
id
pelabuhan
th
ท่าเรือ
es
puerto
fr
port
de
Hafen
pt
porto

Từ ghép phổ biến

  • 津波つなみtsunami, tidal wave
  • 興味津々きょうみしんしんvery interesting, of absorbing interest, having a keen interest (in)
  • 津々浦々つつうらうらall over the country, throughout the land, every nook and cranny of the land
  • 牛津オックスフォードOxford
  • 天津あまつheavenly, imperial
  • 入津にゅうしんentering a port
  • 津々しんしんgushing, overflowing, everlasting
  • 駄津だつPacific needlefish (Strongylura anastomella)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.