bến tàu, cảng, bến, phà
On'yomi (音読み)
- シン
Kun'yomi (訓読み)
- つ
Về kanji này
Kanji 「津」 có nghĩa chính là bến cảng hoặc nơi trú ẩn cho tàu thuyền. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép nổi bật gồm có: 津波 (つなみ), nghĩa là sóng thần; 興味津々 (きょうみしんしん), nghĩa là rất thú vị; và 津々浦々 (つつうらうら), nghĩa là trên khắp đất nước. Kanji này cũng xuất hiện trong tên địa danh như 牛津 (オックスフォード) – Oxford. Khi sử dụng kanji này, bạn cần chú ý rằng nó thể hiện hình ảnh về những nơi có sự kết nối với nước biển hoặc sông ngòi, thường liên quan đến giao thông vận tải.
Câu ví dụ
古い津波の記録が見つかった。
Một bản ghi về sóng thần cũ đã được tìm thấy.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- haven, port, harbor, ferry
- Tiếng Việt
- bến tàu, cảng, bến, phà
- 日本語
- みなと, こう, ほう, ふね
- 한국어
- 항구, 포트, 하버, 페리
- 中文
- 港口, 港湾, 渡口, 渡轮
- id
- pelabuhan
- th
- ท่าเรือ
- es
- puerto
- fr
- port
- de
- Hafen
- pt
- porto
Từ ghép phổ biến
- 津波tsunami, tidal wave
- 興味津々very interesting, of absorbing interest, having a keen interest (in)
- 津々浦々all over the country, throughout the land, every nook and cranny of the land
- 牛津Oxford
- 天津heavenly, imperial
- 入津entering a port
- 津々gushing, overflowing, everlasting
- 駄津Pacific needlefish (Strongylura anastomella)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.