Quay lại từ điển
JLPT N211画 · 11 nétbộ thủ 水lớp 3tần suất #430Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

sóng, gợn sóng

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • なみ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng những con sóng vỗ về bãi biển, với các gợn nước lăn tăn mang dấu hiệu của năng lượng và sự sống.

Về kanji này

Kanji「波」có nghĩa chính là "sóng" hoặc "gợn sóng". Kanji này thường được dùng như danh từ, nhưng cũng có thể được sử dụng trong một vài động từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm "波紋" (はもん, hamon), có nghĩa là "gợn sóng"; "波長" (はちょう, hachou), có nghĩa là "bước sóng"; và "波動" (はどう, hadou), nghĩa là "sự dao động". Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này trong các từ ghép, ý nghĩa của nó thường liên quan đến sự chuyển động hoặc biến đổi của sóng, không chỉ giới hạn trong nước mà còn áp dụng cho nhiều lĩnh vực khác nhau như âm thanh hay ánh sáng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 海の波が高い。

    Sóng biển đang cao.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
wave, ripples
Tiếng Việt
sóng, gợn sóng
日本語
한국어
물결, 파도
中文
波, 涟漪
id
gelombang, gelombang kecil
th
คลื่น, คลื่นเล็ก
es
ola, onditas
fr
vague, ondulations
de
Welle, Wellen
pt
onda, ondulações

Từ ghép phổ biến

  • 波紋はもんripple, wave pattern
  • 波長はちょうwavelength
  • 波動はどうvibration, wave motion

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.