N4Danh từ
朝ごはん
あさごはん
Nghĩa
- 1.bữa sáng
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- breakfast
- Tiếng Việt
- bữa sáng
- 日本語
- 朝ごはん
- 한국어
- 아침밥
- 中文
- 早餐
- Bahasa Indonesia
- sarapan
- ภาษาไทย
- อาหารเช้า
- Español
- desayuno
- Français
- petit-déjeuner
- Deutsch
- Frühstück
- Português
- café da manhã
Kanji được dùng
Câu ví dụ
家で朝ごはんを食べます。
Tôi ăn bữa sáng ở nhà.
私の朝ごはんはパンと牛乳です。
Bữa sáng của tôi là bánh mì và sữa.
毎朝、私は元気に朝ごはんを食べます。
Mỗi sáng, tôi ăn sáng đầy năng lượng.
朝ごはんを食べて、駅に行きました。
Tôi đã ăn sáng và đi đến ga.
それから、朝ごはんを食べます。
Sau đó, tôi ăn sáng.
朝ごはんは食べましたか?
Bạn đã ăn sáng chưa?
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.