Từ vựng
N3Danh từ

景色

けしき

Nghĩa

  • 1.cảnh vật
  • 2.phong cảnh

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
scenery, view
Tiếng Việt
cảnh vật, phong cảnh
日本語
景色
한국어
경치, 뷰
中文
景色, 视野
Bahasa Indonesia
pemandangan, pandangan
ภาษาไทย
ทิวทัศน์, มุมมอง
Español
paisaje, vista
Français
paysage, vue
Deutsch
Landschaft, Aussicht
Português
cenário, vista

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 京都では美しい景色が見えます

    Ở Kyoto, chúng tôi có thể thấy cảnh đẹp.

  • 慕った景色は依然変わらなく、彼を迎えた。

    Cảnh sắc mà anh ấy khao khát vẫn không đổi, và đã đón chào anh ấy.

  • そこで慄然とした景色が広がる

    Có một khung cảnh hết sức kinh ngạc trải ra.

  • 道は曲がらず景色が印象的だ

    Đường thì thẳng và phong cảnh ấn tượng.

  • 自然の景色が変化するのは美しいです。

    Cảnh thay đổi của thiên nhiên rất đẹp.

  • 彼の目に映る景色は、ますます薄れていく思い出の象徴となっていた。

    Khung cảnh phản chiếu trong mắt anh đã trở thành biểu tượng của những kỷ niệm ngày càng phai nhạt.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.