Quay lại từ điển
JLPT N46画 · 6 nétbộ thủ 色lớp 2tần suất #200Kanken cấp 9Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

màu sắc, hình dáng

On'yomi (音読み)

  • シュク
  • シキ

Kun'yomi (訓読み)

  • いろ
  • いろ.いろ
  • しょく
  • しき

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy bức tranh rực rỡ với nhiều màu sắc, bạn sẽ cảm nhận được vẻ đẹp sống động của từng sắc thái.

Về kanji này

Kanji「色」có nghĩa chính là màu sắc hoặc diện mạo. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ để chỉ màu sắc khác nhau. Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji「色」bao gồm: 色々 (いろいろ) nghĩa là 'các loại' hoặc 'đa dạng', 色 (いろ) chỉ đơn thuần là 'màu sắc', và 色紙 (しきし) có nghĩa là 'giấy màu'. Từ này cũng có thể được dùng trong động từ 着色 (ちゃくしょく), có nghĩa là 'tô màu'. Khi sử dụng kanji này, bạn nên lưu ý rằng nó không chỉ chỉ màu sắc mà còn có thể ám chỉ đến vẻ ngoài hoặc hình thức của một vật thể.

Câu ví dụ

  • 彼女は色が好きです。

    Cô ấy thích màu sắc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
color, appearance
Tiếng Việt
màu sắc, hình dáng
日本語
色, 様子
한국어
색, 외관
中文
颜色, 外观
id
warna, penampilan
th
สี, ลักษณะ
es
color, apariencia
fr
couleur, apparence
de
Farbe, Erscheinung
pt
cor, aparência

Từ ghép phổ biến

  • 色々いろいろvarious, many kinds
  • いろcolor
  • 色紙しきしcolored paper, special paper for writing
  • 着色ちゃくしょくcoloring, dyeing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.