色
いろ
Nghĩa
- 1.màu sắc
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- color
- Tiếng Việt
- màu sắc
- 日本語
- いろ
- 한국어
- 색깔
- 中文
- 颜色
- Bahasa Indonesia
- warna
- ภาษาไทย
- สี
- Español
- color
- Français
- couleur
- Deutsch
- Farbe
- Português
- cor
Kanji được dùng
Câu ví dụ
京都では美しい景色が見えます
Ở Kyoto, chúng tôi có thể thấy cảnh đẹp.
色々な出店が並びます。
Nhiều gian hàng xếp thành hàng.
慕った景色は依然変わらなく、彼を迎えた。
Cảnh sắc mà anh ấy khao khát vẫn không đổi, và đã đón chào anh ấy.
そこで慄然とした景色が広がる
Có một khung cảnh hết sức kinh ngạc trải ra.
前にここには朱色の鳥がいた
Trước đây, đã có một con chim màu son ở đây.
鳥は背丈が大きく、身体は色彩豊かだった。
Con chim cao và cơ thể nó rất nhiều màu sắc.
色素は真皮層に注入されます
Các sắc tố được tiêm vào lớp hạ bì.
空は二分で青い色に変わる。
Bầu trời chuyển sang màu xanh trong hai phút.
道は曲がらず景色が印象的だ
Đường thì thẳng và phong cảnh ấn tượng.
自然の景色が変化するのは美しいです。
Cảnh thay đổi của thiên nhiên rất đẹp.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.