Quay lại từ điển
JLPT N315画 · 15 nétbộ thủ 景lớp 4tần suất #780Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

phong cảnh, cảnh vật

On'yomi (音読み)

  • ケイ
  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • かげ

Gợi nhớ

Khi ngắm cảnh đẹp (日) trên mặt đất (圭), ta thấy những khung cảnh tuyệt vời (景) hiện lên trước mắt.

Về kanji này

Kanji 「景」 có nghĩa chính là phong cảnh, cảnh đẹp hay tầm nhìn. Nó thường được dùng làm danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 風景 (ふうけい), nghĩa là phong cảnh; 景色 (けしき), cũng có nghĩa là phong cảnh; và 情景 (じょうけい), nghĩa là cảnh tượng hay cảnh sắc. Những từ này thường được dùng để mô tả những cảnh đẹp thiên nhiên hoặc những cảnh quay trong phim. Lưu ý rằng trong một số ngữ cảnh, 「景」có thể gợi lên cảm xúc hoặc ký ức liên quan đến cảnh vật, không chỉ đơn thuần là mô tả địa lý.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • いい景色を見た。

    Tôi đã thấy một cảnh đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
scenery, scene, view
Tiếng Việt
phong cảnh, cảnh vật
日本語
景色, 情景
한국어
풍경, 장면
中文
风景, 场景
id
pemandangan, penglihatan
th
ทิวทัศน์, ฉาก
es
paisaje, escena
fr
scène, vue
de
landschaft, szene
pt
paisagem, cena

Từ ghép phổ biến

  • 風景ふうけいscenery, landscape
  • 景色けしきscenery, view
  • 情景じょうけいscene, situation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.