Từ vựng
N1Danh từ

期待

きたい

Nghĩa

  • 1.mong đợi
  • 2.kỳ vọng
  • 3.hy vọng

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
expectation, anticipation, hope
Tiếng Việt
mong đợi, kỳ vọng, hy vọng
日本語
期待, 予想, 希望
한국어
기대, anticipation, 희망
中文
期待, 预期, 希望
Bahasa Indonesia
harapannya
ภาษาไทย
ความหวัง
Español
expectativa
Français
attente
Deutsch
Erwartung
Português
expectativa

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 良い結果が出ることを期待しています

    Họ mong đợi những kết quả tốt.

  • 今年のオリンピックで日本は多くのメダルを取ることを期待しています

    Tôi kỳ vọng Nhật Bản sẽ giành được nhiều huy chương tại Thế vận hội năm nay.

  • 多くのアーティストが参加し、新しい表現が期待されています。

    Nhiều nghệ sĩ đang tham gia, và những biểu hiện mới đang được trông đợi.

  • この支援が小規模ビジネスの復興に役立つことを期待しています。

    Chúng tôi hy vọng sự hỗ trợ này sẽ giúp phục hồi các doanh nghiệp nhỏ.

  • それに伴い、労働市場が活性化し、雇用が回復することも期待されています。

    Cùng với điều này, thị trường lao động đang được kích thích và việc làm cũng được kỳ vọng sẽ phục hồi.

  • このように、小規模ビジネスが復興すると経済の成長が期待されます。

    Theo cách này, khi các doanh nghiệp nhỏ phục hồi, sự tăng trưởng kinh tế được kỳ vọng.

  • このような発展により雇用が創出されることが期待されています。

    Sự phát triển như vậy được mong đợi sẽ tạo ra những cơ hội việc làm mới.

  • また、このプログラムは地域の経済も活性化すると期待されています

    Ngoài ra, chương trình này được kỳ vọng sẽ làm sống lại nền kinh tế địa phương.

  • この地下鉄は市内の交通を便利にすると期待されています。

    Tàu điện ngầm này được kỳ vọng sẽ làm cho giao thông nội thành trở nên thuận tiện.

  • このような状況が続く限り、国民の期待は薄らいでいくだろう。

    Chừng nào những điều kiện này vẫn tiếp diễn, kỳ vọng của công chúng sẽ giảm dần.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.