kỳ, thời kỳ, hạn, kỳ hạn
On'yomi (音読み)
- キ
Kun'yomi (訓読み)
- ごころざし期.(ごころざし)
Về kanji này
Kanjis「期」có nghĩa chính là khoảng thời gian, thời kỳ, hoặc thời hạn. Đây thường được sử dụng như danh từ. Có một số từ ghép phổ biến với「期」như 期限 (きげん) có nghĩa là thời hạn hoặc deadline, 学期 (がっき) nghĩa là học kỳ trong trường học, và 時期 (じき) có nghĩa là thời điểm. Một từ quan trọng khác là 期待 (きたい), nghĩa là kỳ vọng. Khi sử dụng「期」、bạn nên lưu ý rằng nó thường gắn với những khung thời gian cụ thể, giúp người nghe hay đọc hiểu rõ hơn về thời hạn hoặc thời điểm cụ thể mà bạn đang đề cập đến.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
試験の期日が近い。
Thời hạn thi sắp đến.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- period, date, term
- Tiếng Việt
- kỳ, thời kỳ, hạn, kỳ hạn
- 日本語
- 期, 期間, 時期
- 한국어
- 기간, 날짜, 용어
- 中文
- 时期, 日期, 期限
- id
- periode, tanggal, jangka waktu
- th
- ระยะเวลา, วันที่, ระยะเวลาที่กำหนด
- es
- período, fecha, término
- fr
- période, date, terme
- de
- Zeitraum, Datum, Termin
- pt
- período, data, prazo
Từ ghép phổ biến
- 期限deadline, time limit
- 学期school term, semester
- 時期time, season, period
- 期待expectation, anticipation
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.