Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 月lớp 3tần suất #1000Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

kỳ, thời kỳ, hạn, kỳ hạn

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ごころざし期.(ごころざし)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng mỗi tháng, cái cây ra hoa theo chu kỳ, đánh dấu thời gian như một chiếc đồng hồ ít nhất một lần trong năm.

Về kanji này

Kanjis「期」có nghĩa chính là khoảng thời gian, thời kỳ, hoặc thời hạn. Đây thường được sử dụng như danh từ. Có một số từ ghép phổ biến với「期」như 期限 (きげん) có nghĩa là thời hạn hoặc deadline, 学期 (がっき) nghĩa là học kỳ trong trường học, và 時期 (じき) có nghĩa là thời điểm. Một từ quan trọng khác là 期待 (きたい), nghĩa là kỳ vọng. Khi sử dụng「期」、bạn nên lưu ý rằng nó thường gắn với những khung thời gian cụ thể, giúp người nghe hay đọc hiểu rõ hơn về thời hạn hoặc thời điểm cụ thể mà bạn đang đề cập đến.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 試験の期日が近い。

    Thời hạn thi sắp đến.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
period, date, term
Tiếng Việt
kỳ, thời kỳ, hạn, kỳ hạn
日本語
期, 期間, 時期
한국어
기간, 날짜, 용어
中文
时期, 日期, 期限
id
periode, tanggal, jangka waktu
th
ระยะเวลา, วันที่, ระยะเวลาที่กำหนด
es
período, fecha, término
fr
période, date, terme
de
Zeitraum, Datum, Termin
pt
período, data, prazo

Từ ghép phổ biến

  • 期限きげんdeadline, time limit
  • 学期がっきschool term, semester
  • 時期じきtime, season, period
  • 期待きたいexpectation, anticipation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.