N4Danh từ
有名
ゆうめい
Nghĩa
- 1.nổi tiếng
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- famous
- Tiếng Việt
- nổi tiếng
- 日本語
- 有名な
- 한국어
- 유명한
- 中文
- 著名
- Bahasa Indonesia
- terkenal
- ภาษาไทย
- มีชื่อเสียง
- Español
- famoso
- Français
- célèbre
- Deutsch
- berühmt
- Português
- famoso
Kanji được dùng
Câu ví dụ
今日、有名な二つの企業が合併を発表しました
Hôm nay, hai công ty nổi tiếng đã công bố một vụ sáp nhập.
主演は媛役で有名な女優です。
Vai chính do một nữ diễn viên nổi tiếng với vai diễn công chúa đảm nhận.
特に歯車が有名だった。
Đặc biệt, các bánh răng rất nổi tiếng.
毎年行われる祭が有名です。
Lễ hội được tổ chức hàng năm thì nổi tiếng.
新潟にある酒造は有名です。
Nhà máy rượu ở Niigata nổi tiếng.
有名な歌を歌う。
Ông hát một bài hát nổi tiếng.
八つ橋が有名だよ。
Yatsuhashi nổi tiếng.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.